Nếu bạn đang tìm kiếm tài liệu luyện thi chất lượng để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026, thì đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2026 cụm Hải Phòng chắc chắn là một nguồn tham khảo không thể bỏ qua. Đây là đề thi được xây dựng bám sát cấu trúc minh họa của Bộ Giáo dục và Đào tạo, giúp học sinh làm quen với dạng bài, mức độ phân hóa cũng như rèn luyện kỹ năng giải đề trong thời gian thực.
Thông qua việc luyện tập với đề thi thử này, bạn không chỉ củng cố kiến thức trọng tâm của chương trình Toán lớp 12 mà còn nâng cao tư duy logic, khả năng xử lý nhanh các dạng toán thường gặp trong đề thi chính thức. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ đề thi, đáp án chi tiết và hướng dẫn giải cụ thể, giúp bạn tự học hiệu quả và tối ưu hóa điểm số trong kỳ thi sắp tới.
Câu 1. Cho mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng $32$. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:
A. $1024$.
B. $4\sqrt{3}$.
C. $16$.
D. $4\sqrt{2}$.
Câu 2. Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của $AB, CD$ và $G$ là trung điểm của $MN$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. $\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{GD}$.
B. $\overrightarrow{GM} + \overrightarrow{GN} = \overrightarrow{0}$.
C. $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} = 4\overrightarrow{MG}$.
D. $\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = \overrightarrow{0}$.
Câu 3. Cho hình chóp $SABC$, có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ và $SA = SB = SC$. Gọi $H$ là trung điểm cạnh $BC$. Khẳng định nào sau đây sai?
A. $SH \perp AC$.
B. $SH \perp BC$.
C. $SH \perp (SBC)$.
D. $SH \perp (ABC)$.
Câu 4. Một bình đựng $4$ quả cầu xanh và $6$ quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên $4$ quả cầu. Xác suất để được $2$ quả cầu xanh và $2$ quả cầu trắng là
A. $\frac{3}{7}$.
B. $\frac{4}{7}$.
C. $\frac{1}{7}$.
D. $\frac{1}{20}$.
Câu 5. Cho cấp số nhân $(u_n)$, biết $u_1 = 1; u_4 = 64$. Công bội $q$ của cấp số nhân bằng
A. $q = 2\sqrt{2}$.
B. $q = 8$.
C. $q = 4$.
D. $q = 2$.
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = f(x) = \frac{x^2 + 3}{x + 1}$ trên đoạn $[-4; -2]$.
A. $\min\limits_{[-4;-2]} f(x) = -\frac{19}{3}$.
B. $\min\limits_{[-4;-2]} f(x) = -8$.
C. $\min\limits_{[-4;-2]} f(x) = -6$.
D. $\min\limits_{[-4;-2]} f(x) = -7$.
Câu 7. Tích phân $\displaystyle \int_{0}^{1} \frac{1}{x+1} dx$ bằng
A. $2(\sqrt{2}-1)$.
B. $\sqrt{2} – 1$.
C. $\ln 2$.
D. $\frac{\sqrt{2} – 1}{2}$.
Câu 8. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị hàm số $f'(x)$ là đường cong trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số $f(x)$ nghịch biến trên khoảng $(0;2)$.
B. Hàm số $f(x)$ nghịch biến trên khoảng $(-1;1)$.
C. Hàm số $f(x)$ đồng biến trên khoảng $(1;2)$.
D. Hàm số $f(x)$ đồng biến trên khoảng $(-2;1)$.
Câu 9. Tập hợp nghiệm của bất phương trình $\log(x-2) < 1$ là
A. $(2;12)$.
B. $(12;+\infty)$.
C. $(-\infty;3)$.
D. $(-\infty;12)$.
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho điểm $A(-4;3;1)$. Gọi $M, N, P$ lần lượt là hình chiếu của $A$ trên $Ox, Oy, Oz$. Viết phương trình mặt phẳng $(MNP)$.
A. $4x – 3y – z + 26 = 0$.
B. $\frac{x}{-4} + \frac{y}{3} + z = 1$.
C. $3x – 4y – 12z + 1 = 0$.
D. $\frac{x}{-4} + \frac{y}{3} + \frac{z}{1} = 0$.
Câu 11. Phương trình $1 – \cos 2x = 0$ có tập nghiệm là
A. ${k\pi, k \in \mathbb{Z}}$.
B. $\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z$
C. $k2\pi ,k \in Z.$
D. $\left{\frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right}$.
Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^2 + \frac{2}{x^2}$.
A. $\int f(x),dx = \frac{x^3}{3} + \frac{2}{x} + C$.
B. $\int f(x),dx = \frac{x^3}{3} – \frac{1}{x} + C$.
C. $\int f(x),dx = \frac{x^3}{3} + \frac{1}{x} + C$.
D. $\int f(x),dx = \frac{x^3}{3} – \frac{2}{x} + C$.
Skip to PDF content